Tiếng Nhật Chuyên Ngành: Nhựa Ôtô – Đúc Nhựa Xe Ôtô

0 2 048

Mỗi ngày một chuyên mục về tiếng Nhật chuyên ngành cho các bạn thực tập sinh, kỹ sư, du học sinh. Hôm nay mình sẽ nói về chuyên ngành Nhựa Ôtô ( 車プラスチック成形 ). Các bạn nên ghi lại để dễ dàng trong việc học tập.


車プラスチック成形 : Đúc Nhựa Xe Ôtô


Đúc Nhựa Xe Ôtô

成形( せいけい): tạo hình
射出(しゃしゅつ): quá trình phóng nhựa
金型 (かながた):khuôn
型変えする(かたかえする): quá trình thay khuôn
ABS樹脂(ABSじゅし): nhựa ABS
材料(ざいりょう): nguyên liệu
色 (いろ): màu
レッド: màu đỏ.
クリア: màu trắng trong.
グレー: màu xám
きいろ:màu vàng
くらい:màu đen
シルバー: màu bạc


ゴミ箱(ゴミばこ): thùng rác
赤箱(あかいばこ) thùng có viền đỏ đựng hàng hỏng
不良品(ふりょうひん): hàng hỏng
不具合(ふぐあい) : hàng hỏng
ショット: một lần hàng ra ( có thể là 1 ,2 hoặc 4 cái hàng)
欠肉(けつにく): hàng bị mất một miếng
ゲット: vết cắt nhựa ランナー thừa
ゲットカット: việc cắt ゲット
ランナー:rãnh nối giữa 2 bên hàng trái phải( phần này là nhựa thừa vứt đi)
ニッパー:kìm cắt
ホットニッパー: kìm cắt nhiệt độ
自動カット:(じどうカット): cắt hàng tự động
コンベア: băng truyền
エア: vật dùng để thổi hàng bằng khí( giống cái xịt hơi dùng khi rửa xe máy)
炙る(あぶる) sự thiêu đốt, hơ hàng cho nóng
ハウジング: miếng nhựa ốp phía dưới
レンズ: miếng nhựa ốp phía trên
インナーレンズ: miếng nhựa ốp bên trong
インサート: miếng nhựa chèn thêm vào
ワレ: hàng vỡ
キズ: vết xước
シルバー: vết xước màu trắng
ウエルド: đường kẻ thằng song song 2 mặt trong ngoài
異物(いぶつ): dị vật
黒点( こくてん): điểm đen
ガス: điểm màu trắng hoặc khoảng màu trắng lạ
ちゅうしカス: điểm màu trắng thường bị mất một chút nhựa
モリヤ: đường gợn sóng màu lạ( màu trắng hoặc màu khói)
かじり:đường xước màu trắng
つぶし:bụi bẩn, đường nứt
ゴミ: rác bẩn
かぶり: bị trào nhựa, thường là ở khe giữa hàng インサート và レンズ
アワ: lỗ khí
穴(あな) :cái lỗ
油( あぶら) : dầu
ゲットミス: lỗi vết cắt
ゲット高い: (ゲットたかい): vết cắt cao
バリ: ba via, nhựa thừa
ヒケ: vết lõm
R-L混入( 混入): nhầm trái phải
交替(こうたい) :thay ca, thay phiên


重量(じゅうりょう) / 重さ(おもさ): cân nặng
軽い(かるい): nhẹ
重い(おもい) : nặng
計る (はかる): sự cân hàng
溶ける(とける): sự tan chảy
調整(ちょうせい): sự điều chỉnh
サイクル: chu trình
スタート: khởi động
ストップ/止める:( とめる): sự dừng
捨てる(すてる): vứt đi
触る(さわる): sờ , chạm
ボタン: nút ấn
呼び出し: gọi/ triệu tập
管理者(かんりしゃ) / リーダー: quản lí
作業者(さぎょうしゃ): người làm
カウンター: bàn tính( dùng đề đếm hàng hỏng)
手順書: bảng hướng dẫn, trình tự làm việc
品番(ひんばん): mã số hàng
げんぴんひょう: phiếu ghi tên hàng
数(かず): số lượng
日付:ngày tháng
成形者:(せいけいしゃ): người làm hàng
検査者(けんさしゃ): người kiểm hàng
ノー検(ノーけん): hàng không qua kiểm
前検(ぜんけん): hàng chưa kiểm
見直し(みなおし): sự kiểm tra lại, nhìn lại
バフ: sự đánh bóng
報告(ほうこく): báo cáo
報告書(ほうこくしょ): bản kiểm điểm
連絡(れんらく) :liên lạc
相談(そうだん):bàn bạc
指導(しどう): chỉ đạo
マット: miếng lót hàng bằng xốp
ダンプラ: miếng nhựa
ダンボール: bìa giấy, thùng giấy
台車(だいしゃ):xe đẩy hàng
マック:đánh dấu
サンプル:hàng mẫu
チェック: check kiểm tra hàng
点検( てんけん): kiểm tra

Cảm ơn bạn  碧部長 đã chia sẻ !