Từ Vựng Tiếng Nhật Khi Trẻ Bị Ốm

0 73

Tiếng Nhật chủ đề về một số loại thuốc dành cho trẻ nhỏ và triệu chứng bệnh mà trẻ nhỏ hay gặp. Từ Vựng Tiếng Nhật Khi Trẻ Bị Ốm

1.Triệu chứng bệnh

Dưới đây là một số triệu chứng và bệnh thông thường mà các bé hay gặp.

風邪 (かぜ): Bị cảm

インフルエンザ: Bị cúm

平熱 (へいねつ): Nhiệt độ bình thường

微熱 (びねつ): Hơi sốt

(ねつ): Sốt

高熱 (こうねつ): Sốt cao

熱が上がる (ねつがあがる): Nhiệt độ tăng

熱が下がる (ねつがさがる): Nhiệt độ giảm

/ 鼻水が出る (せき / はなみず がでる): Ho – Chảy nước mũi

痰が絡んでいる (たんがからんでいる): Có đờm

吐き気する (はきけする): Buồn nôn

嘔吐 (おうと): Nôn

吐き戻す (はきもどす): Trớ – Nôn

下痢 (げり): Tiêu chảy

脱水症状 (だっすいしょうじょう): Bị mất nước

息苦しい (いきぐるしい): Khó thở

ぜーぜー / ヒューヒュー: Thở phì phò ( do ngạt mũi)

震える (ぶるぶる): Run rẩy (tay chân)

痙攣 (けいれん): Co giật

白目を向く (しろめをむく): Mắt trắng

ぐったりする: Uể oải

手足が冷える (てあしがひえる): Chân tay lạnh

熱を測る (ねつをはかる): Đo nhiệt độ

食欲がない (しょくよくがない): Không thèm ăn

2.Thuốc dành cho trẻ em

解熱剤 (げねつざい): Thuốc hạ sốt

座薬 (ざやく): Thuốc nhét đít

シロップ: Thuốc uống vị ngọt

飲み薬 (のみぐすり): Thuốc uống

冷えピタ (ひえぴた): Miếng mát dán trán

アイス枕 (あいすまくら): Gối mát

点滴を打つ (てんてきをうつ): Truyền nước – đạm

保冷剤 (ほれいざい): Miếng giữ lạnh

水分補給 (すいぶんほきゅう): Cung cấp – uống nước

3.Từ liên quan

小児科 (しょうにか): Phòng khám nhi

受診する (じゅしんする): Khám

救急車を呼ぶ (きゅうきゅうしゃをよぶ): Gọi xe cấp cứu

治る (なおる): Khỏi

元気でる (げんきでる): Khỏe

Đây chỉ là một số từ vựng mình tổng hợp lại từ Blog – Yui’s Living Japan. Nếu các bạn biết thêm từ vựng nào, hãy chia sẻ lại với mọi người.