Tổng Hợp Các Câu Hỏi Phỏng Vấn Đại Sứ Quán Nhật

Trước khi được chấp nhận hồ sơ du học, bạn sẽ phải trải qua đợt phỏng vấn từ đại sứ quán. Tổng hợp các câu hỏi phỏng vấn đại sứ quán Nhật hay gặp. Có bao gồm cả hướng dẫn trả lời bằng tiếng Nhật.

1.Giới thiệu về bản thân

[accordions] [accordion title=”Xin hãy giới thiệu về bản thân” load=”show”]Hỏi : 自己紹介をしてください hoặc 自己紹介 (じこしょうかい) お願い (ねがい)します
Trả lời : Đây là một câu hỏi khó, bao gồm toàn diện từ hỏi tên, tuổi, sở thích, nơi ở.
Vì vậy bạn nên chuẩn bị kĩ trước khi trả lời.[/accordion] [accordion title=”Bạn tên là gì?” load=”hide”]Hỏi :
1.お名前(なまえ)は?
2.お名前は なんですか.
3.お名前を教(おし)えてください.
4. __さんですか (có phải bạn __ không)

Trả lời :
私(わたし)は __です.
Tên tôi là __[/accordion] [accordion title=”Sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?” load=”hide”]Câu hỏi :
1.誕生日は、いつですか
2.誕生日 (たんじょうび)を教(おし)えてください.

3.生年月日 (せいねんがっぴ)を教えてください.
4.生年月日は、いつですか

Trả lời :
Câu 1 và 2 : __月(がつ) __日(にち)です .

Câu 3 và 4 : __年(ねん)__月 __日です .

誕生日 là sinh nhật, 生年月日 là ngày tháng năm sinh.[/accordion] [accordion title=”Sở thích của bạn là gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか

Trả lời:
私(わたし)の趣味 は danh từ です。
Sở thích của tôi là ___[/accordion] [accordion title=”Hôm nay bạn từ đâu đến?” load=”hide”]Câu hỏi:
今日はどこから来ましたか?
きょうはどこからきましたか?

Trả lời:
__から来ましたか?
đã đến từ __
(câu này bạn đọc ngắn gọn địa chỉ là được, không cần đầy đủ)[/accordion] [accordion title=”Từ nhà bạn đến đây tốn bao nhiêu thời gian” load=”hide”]Câu hỏi:
家(いえ) からここまでどのくらいの時間(じかん) がかかりましたか

Trả lời:
__時間がかかりました.
__時間ぐらいがかかりました.
Đã mất ___ giờ[/accordion] [accordion title=”Bây giờ, hãy đọc địa chỉ bạn đang sinh sống bằng tiếng Nhật” load=”hide”]Câu hỏi:
今、住んでいる住所を日本語で言ってください
いま、すんでいるじゅうしょ を にほんごで いってください

Trả lời:

Câu này bạn phải đọc chính xác địa chỉ làm trên hồ sơ. Hãy chuẩn bị kĩ câu này.
Huyện (県 – けん)
Quận (郡 – ぐん)
Tỉnh (省 – しょう)
Xã (社 – しゃ)
Phường (坊 – ぼう)
Thôn, Làng (村 – むら)[/accordion] [accordion title=”Bạn đi Nhật với mục đích gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
あなたが日本へ行く目的は何ですか?
あなたがにほんへいくもくてきはなんですか?

Trả lời:
__の大学に入りたい.
__のだいがくにはいりたい
Tôi muốn vào trường đại học ___

Kể tên một trường đại học nổi tiếng tại Nhật bạn muốn vào là được (câu này bạn đừng trả lời là vì học tiếng Nhật mà đến Nhật)[/accordion] [/accordions]


[accordions] [accordion title=”Bạn có làm thêm ở Nhật không?” load=”hide”]Câu hỏi:
日本でアルバイトをしますか?

Trả lời:
アルバイトをします. hoặc します.
Tôi có làm việc
(đừng はい hoặc いいえ)[/accordion] [accordion title=”Bạn nghĩ gì về Nhật Bản” load=”hide”]Câu hỏi:
日本についてどう思いますか?
にほんにつてどうおもいますか?

Trả lời: – ví dụ của mình :
1. 国が戦争をやめた.
くにがせんそうをやめた.
Đất nước đã từ bỏ chiến tranh.

2. 開発の国です.
かいはつのくにです.
Đất nước phát triển.[/accordion] [accordion title=”Bạn sẽ sống ở đâu tại Nhật Bản” load=”hide”]Câu hỏi:
日本のどこに住みますか?
にほんのどこにすみますか?

Trả lời:
__県 (けん) に住みます.
Sống tại tỉnh ___ (tên tỉnh mà bạn sẽ sống tại Nhật)[/accordion] [accordion title=”Hiện tại bạn đang làm việc ở đâu (tại Việt Nam)” load=”hide”]Câu hỏi:
今、どこで仕事をしますか
いま、どこでしごとをしますか

Trả lời:
__で仕事をします
Đang làm việc ở __

いま、仕事がありません
Bây giờ tôi đang không có công việc.[/accordion] [accordion title=”Thời tiết hôm nay thế nào?” load=”hide”]Câu hỏi:
今日の天気はどうですか?
きょうのてんきはどうですか?

Trả lời:
1. いい天気です.
Thời tiết tốt (nếu nắng hoặc đẹp)

2. 雨(あめ) ですね、ちょっといやなんです.
Trời đang mưa nhỉ, tôi không thích nó chút nào.[/accordion] [accordion title=”Sáng nay bạn đã ăn gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
今朝何を食べましたか
けさ なにをたべましたか

Trả lời:
__をたべました.
Đã ăn ___ (món gì đó đơn giản thôi, đừng mang sơn hào hải vị vào, khó lắm ^^)

Ngon tiếng nhật là ( 美味しです – おいしいです)[/accordion] [/accordions]

2.Về trường học tiếng Nhật

[accordions] [accordion title=”Bạn đang học tiếng Nhật ở đâu ? ” load=”show”]Câu hỏi:
どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか.

Trả lời:
__センターで勉強(べんきょう)しています.
Đang học tại trung tâm ___[/accordion] [accordion title=”Trung tâm đó có bao nhiêu lớp học? Có bao nhiêu giáo viên? ” load=”hide”]Câu hỏi:
1. そのセンターに クラスが いくつ ありますか.
2. 先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか.

Trả lời:
1. __クラス が あります.
Có __ lớp học.

2. __人 (にん)が います.
Có __ giáo viên.[/accordion] [accordion title=”Bạn học tiếng Nhật từ bao giờ?” load=”hide”]Câu hỏi:
いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか.

Trả lời:
__月_日 から 勉強(べんきょう)しました.
Đã học từ ngày __ tháng __[/accordion] [accordion title=”Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu ? Bạn học tiếng Nhật từ tháng mấy ?” load=”hide”]Câu hỏi:
1.どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか.
2.いつから 日本語 を 勉強しましたか.

Trả lời:
1. __ヶ月 (かげつ) ぐらい勉強しました.
Đã học khoảng __tháng
2. __月 (がつ)から 日本語 を 勉強しました.
Đã học tiếng Nhật từ tháng __

(có thể thêm 日本語を hoặc bỏ tùy ý, người nghe vẫn hiểu)[/accordion] [accordion title=”Một tuần bạn học mấy buổi?” load=”hide”]Câu hỏi:
1週間(いっしゅうかん) に何日(なんにち) 日本語(にほんご) を勉強(べんきょう) しますか.

Trả lời:

__日に 日本語を勉強します.
Học tiếng Nhật ___ buổi.[/accordion] [accordion title=”Nếu đến Nhật thì bạn sẽ học ở trường tiếng Nhật nào?” load=”hide”]Câu hỏi:
日本へ行ったら、どこの学校で日本語を勉強しますか.
にほんへ行ったら、どのがっこうでにほんごべんきょうしますか.

Trả lời:
日本へ行ったら、__tên trường bạn đã chọn để du học_で日本語を勉強します.

Đây là một câu trả lời dài, vì vậy bạn phải học thuộc tên trường của bạn.
Nếu trả lời sai thì bạn rất dễ trượt. Có rất nhiều bạn đã trả lời sai cả tên trường mình muốn đi du học.[/accordion] [accordion title=”Sau khi học xong bạn làm gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
日本語学校を卒業したら、どうしますか?
にほんごがっこうをしたら、どうしますか?

Trả lời:
__の仕事を働きたい.
__のしごとをはたらきたい.
Muốn làm việc liên quan đến __ (Ví dụ : IT,.. )

__の会社を入りたい.
__のかいしゃをはいりたい.
Muốn vào công ty __(điền tên công ty đó vào)
にほんへ行ったら、どこのがっこう で日本語を勉強しますか[/accordion] [accordion title=”Tiếng Nhật có khó không? Khó ở chỗ nào?” load=”hide”]Câu hỏi:
1.日本語が難しいですか?

2.日本語のどこが難しいですか?
にほんごのどこがむずかしいですか?

Trả lời:
1. 難しいです ( khó )
2. 漢字の書き方が難しいです.
かんじのかきかたがむずかしいです.
Cách viết của chữ Hán khó.[/accordion] [/accordions]

3.Về gia đình và người bảo lãnh

Thông thường bạn sẽ rơi vào 2 trường hợp như sau:

  • Trả lời chính xác về hoàn cảnh gia đình và người bảo lãnh
  • Trả lời theo “kịch bản”

Mẹo phỏng vấn du học sinh Nhật

Dù là trong trường hợp nào thì bạn cũng phải trả lời chính xác tối thiểu 98% các thông tin đã đăng ký trong hồ sơ. Trả lời sai thì có thể bạn sẽ bị loại.

[accordions title=”Về Gia Đình và Người Bảo Lãnh”] [accordion title=”Gia đình bạn có mấy người?” load=”show”]Câu hỏi:
家族は何人いますか?
かぞくはなんにんいますか?

Trả lời:
1. __人います
Có __ người

2. Trả lời những người đó là ai (anh, chị hay em, cha mẹ, ông bà). Bạn sẽ tự trả lời luôn hoặc họ sẽ hỏi thêm 1 câu nữa là gia đình gồm những ai.[/accordion] [accordion title=”Người hỗ trợ tài chính (bảo lãnh) của bạn là ai?” load=”hide”]Câu hỏi:
あなたの経費支弁者は誰ですか?
あなたのけいひ しべんしゃ は だれ ですか?

Trả lời:
___です.
Ví dụ :
母です。なまえは___です
Là mẹ tôi. Tên là __[/accordion] [accordion title=”Cha mẹ / Mẹ / Cha / Người bảo lãnh của bạn làm nghề gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
あなたの [両親 / お母さん / お父さん / 経費支弁者] はどんな仕事をしていますか?

あなたの [りょうしん / おかあさん / おとうさん / けいひ しべんしゃ] はどんなしごとをしていますか?

[Cha mẹ / Mẹ / Cha / Người bảo lãnh] của bạn làm nghề gì?

Trả lời:
Phần câu hỏi thực ra là 3 câu, bạn hãy chia ra để tự trả lời. Câu này khá dễ nên mình sẽ không trả lời nữa.

Quan trọng nhất là nghề nghiệp của người bảo lãnh. Nhớ không được trả lời sai.[/accordion] [accordion title=”Cha Mẹ/ Mẹ/ Cha/ Người Bảo Lãnh của bạn tên gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
[両親 / お母さん / お父さん / 経費支弁者] の名前を教えてください
[りょうしん / おかあさん / おとうさん / けいひ しべんしゃ] のなまえをおしえてください?

Trả lời:
__です

miễn bạn trả lời đúng là được, câu trả lời quá dài cho người mới học tiếng thì dễ nhầm lẫn.[/accordion] [accordion title=”Bạn có người thân ở Nhật không?” load=”hide”]Câu hỏi:
日本に親戚はいますか?
にほんにしんせきはいますか?

Trả lời:
います hoặc いません.
Có hoặc không có

Có thể câu tiếp theo sẽ hỏi xem người đó là gì với bạn (anh, chị, em, bác hay cha mẹ)[/accordion] [accordion title=”Người bảo lãnh ở Nhật của bạn tên gì? làm việc gì?” load=”hide”]Câu hỏi:
1.日本にいる経費支弁者の名前を教えてください.
日本にいるけいひ しべんしゃのなまえをおしえてください.
2.その支弁者はどんな仕事をしていますか?

Trả lời:
Nếu bạn có người bảo lãnh ở Nhật, câu 1 trả lời tên, câu 2 trả lời nghề nghiệp hiện tai của người đó.

Câu trả lời này dễ nên mình sẽ để bạn tự làm.

Trường hợp không có người bảo lãnh ở Nhật thì trả lời :
日本にいる経費支弁者がいません[/accordion] [/accordions]

4.Câu hỏi khác

[accordions] [accordion title=”Bây giờ là mấy giờ? ” load=”hide”]Câu hỏi:
今(いま)、何時(なん じ)ですか.

Trả lời:
__時です。
__ giờ.[/accordion] [accordion title=”Hôm nay là thứ mấy? tháng mấy?” load=”hide”]Câu hỏi:
1. 今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか.
2. 今日 は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか.

Trả lời:

1.今日(きょう)は __曜日です.
Hôm nay là thứ __
2.__月(がつ) __日(にち)です.
tháng __ ngày ___[/accordion] [/accordions]

Các câu hỏi phụ sẽ nhằm mục đích kiểm tra khả năng đọc, viết bằng tiếng Nhật của bạn :

  • Nghe và chỉ tên các bộ phận trên cơ thể
  • Phân biệt 東西南北 [Đông / Tây / Nam / Bắc] hoặc đọc viết một vài chữ Hán.

Chú ý : Với những câu hỏi dài và khó, hãy hỏi họ xem bạn có thể trả lời bằng tiếng Việt được không : ベトナム語でこたえてもいいですか?

Nhớ cảm ơn khi phỏng vấn hết thúcありがとうございました. Những câu hỏi trên, hầu hết sẽ được sử dụng khi:

  • Trả lời phỏng vấn trực tiếp với cục nhập cảnh / đại sứ quán Nhật.
  • Điện thoại phỏng vấn của đại sứ quán Nhật.
  • Phỏng vấn trực tiếp với trường tiếng Nhật nơi bạn dự định nhập học.

Bạn đã từng được phỏng vấn và có câu hỏi nào khác không? Hãy để lại dưới comment để giúp các bạn du học sinh Nhật mới trong tương lại nhé! Chia sẻ bài viết nếu bạn thấy hữu ích.

Bạn có thấy bài viết hãy hữu ích không?

Click số sao để đánh giá chất lượng bài viết!

Chất lượng bài viết / 5. Số lượt vote:

Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *